трости́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trở nên gầy guộc, trở nên thon dài, trở nên mảnh khảnh, gầy đi
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тростящийся | — |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тростясь | тростившись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тростящийся | — |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тростясь | тростившись |