трости́ночка тростиночка

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. cô bé gầy gò, cậu bé mảnh khảnh, người gầy guộc, dáng mảnh khảnhof a person

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрости́ночкатрости́ночки
Sinh cáchтрости́ночкитрости́ночек
Tặng cáchтрости́ночкетрости́ночкам
Đối cáchтрости́ночкутрости́ночки
Công cụ cáchтрости́ночкой, трости́ночкоютрости́ночками
Giới cáchтрости́ночкетрости́ночках