тропа́рь
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- bài ca, thánh ca, tropari
- tropari
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тропа́рь | тропари́ |
| Sinh cách | тропаря́ | тропаре́й |
| Tặng cách | тропарю́ | тропаря́м |
| Đối cách | тропа́рь | тропари́ |
| Công cụ cách | тропарём | тропаря́ми |
| Giới cách | тропаре́ | тропаря́х |