трон

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ngai vàng, ngai rồng, ngai vua, đế tòa, ngai
  2. ngôi báu, ngôi vua, ngôi trời, đế vị, ngôiкак символ власти монарха тж.сокр.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтро́нтро́ны
Sinh cáchтро́натро́нов
Tặng cáchтро́нутро́нам
Đối cáchтро́нтро́ны
Công cụ cáchтро́номтро́нами
Giới cáchтро́нетро́нах

Ví dụ

  • вступить на трон
    lên ngôi, đăng cực, đăng quang