трон
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ngai vàng, ngai rồng, ngai vua, đế tòa, ngai
- ngôi báu, ngôi vua, ngôi trời, đế vị, ngôiкак символ власти монарха тж.сокр.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тро́н | тро́ны |
| Sinh cách | тро́на | тро́нов |
| Tặng cách | тро́ну | тро́нам |
| Đối cách | тро́н | тро́ны |
| Công cụ cách | тро́ном | тро́нами |
| Giới cách | тро́не | тро́нах |
Ví dụ
- вступить на тронlên ngôi, đăng cực, đăng quang
