тройни́к тройник

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. khuỷu nối chữ T, khuỷu nối ba nhánh, cái têводопроводный
  2. — bộ khớp chữ T, ổ cắm ba phíchэл.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтройни́ктройники́
Sinh cáchтройника́тройнико́в
Tặng cáchтройнику́тройника́м
Đối cáchтройни́ктройники́
Công cụ cáchтройнико́мтройника́ми
Giới cáchтройнике́тройника́х