трои́мый троимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể chia thành ba, tăng gấp ba

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрои́мыйтрои́моетрои́маятрои́мые
Sinh cáchтрои́моготрои́моготрои́мойтрои́мых
Tặng cáchтрои́момутрои́момутрои́мойтрои́мым
Đối cáchтрои́мого, трои́мыйтрои́моетрои́муютрои́мых, трои́мые
Công cụ cáchтрои́мымтрои́мымтрои́мой, трои́моютрои́мыми
Giới cáchтрои́момтрои́момтрои́мойтрои́мых
Dạng ngắnтроимтроимотроиматроимы

трои́ть троить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gấp ba, nhân ba, làm thành bahttps://gufo.me/dict/mas/%D1%82%D1%80%D0%BE%D0%B8%D1%82%D1%8C

Chia động từ

Hiện tại
ятрою́
тытрои́шь
он / она / онотрои́т
мытрои́м
вытрои́те
онитроя́т
Quá khứ
Giống đựcтрои́л
Giống cáiтрои́ла
Giống trungтрои́ло
Số nhiềuтрои́ли
Mệnh lệnh
Số ítтрои́
Số nhiềuтрои́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтроя́щийтрои́вший
Bị độngтрои́мыйтроённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтроя́троив, троивши