триу́мф
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- khải hoànlễ
- đại thắng lợi, thắng lợi huy hoàng, thành công rực rỡблестящий успех
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | триу́мф | триу́мфы |
| Sinh cách | триу́мфа | триу́мфов |
| Tặng cách | триу́мфу | триу́мфам |
| Đối cách | триу́мф | триу́мфы |
| Công cụ cách | триу́мфом | триу́мфами |
| Giới cách | триу́мфе | триу́мфах |