трило́гия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tiểu thuyết ba tập, truyện ba cuốn, sách ba thiên, tam thiên thưуст.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трило́гия | трило́гии |
| Sinh cách | трило́гии | трило́гий |
| Tặng cách | трило́гии | трило́гиям |
| Đối cách | трило́гию | трило́гии |
| Công cụ cách | трило́гией, трило́гиею | трило́гиями |
| Giới cách | трило́гии | трило́гиях |