трибу́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- nhà hùng biện và chính luận kiệt xuấtобщественный деятель
- Quan chấp chính, chấp chính quan, tribun
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трибу́н | трибу́ны |
| Sinh cách | трибу́на | трибу́нов |
| Tặng cách | трибу́ну | трибу́нам |
| Đối cách | трибу́на | трибу́нов |
| Công cụ cách | трибу́ном | трибу́нами |
| Giới cách | трибу́не | трибу́нах |
Ví dụ
- трибун революцииnhà hùng biện và chính luận kiệt xuất của cách mạng