трибу́н трибун

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. nhà hùng biện và chính luận kiệt xuấtобщественный деятель
  2. Quan chấp chính, chấp chính quan, tribun

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрибу́нтрибу́ны
Sinh cáchтрибу́натрибу́нов
Tặng cáchтрибу́нутрибу́нам
Đối cáchтрибу́натрибу́нов
Công cụ cáchтрибу́номтрибу́нами
Giới cáchтрибу́нетрибу́нах

Ví dụ

  • трибун революции
    nhà hùng biện và chính luận kiệt xuất của cách mạng

трибу́на трибуна

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. diễn đànоратора
  2. khán đài, lễ đài, đài xem lễдля зрителей
  3. đànперен. тж.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрибу́натрибу́ны
Sinh cáchтрибу́нытрибу́н
Tặng cáchтрибу́нетрибу́нам
Đối cáchтрибу́нутрибу́ны
Công cụ cáchтрибу́ной, трибу́ноютрибу́нами
Giới cáchтрибу́нетрибу́нах

Ví dụ

  • подняться на трибуну
    lên diễn đàn, đăng đàn
  • трибуна партии
    tờ báo là diễn đàn của đảng
  • литературная трибуна
    văn đàn