трети́ровать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Coi khinh, coi thường, rẻ rúng, khinh rẻ, khinh khi, khinh thị, khi mạn, coi. . . bằng nửa con mắt
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | трети́рую |
| ты | трети́руешь |
| он / она / оно | трети́рует |
| мы | трети́руем |
| вы | трети́руете |
| они | трети́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трети́ровал |
| Giống cái | трети́ровала |
| Giống trung | трети́ровало |
| Số nhiều | трети́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трети́руй |
| Số nhiều | трети́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | трети́рующий | трети́ровавший |
| Bị động | трети́руемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трети́руя | трети́ровав, трети́ровавши |