треску́чий трескучий

tính từ

Nghĩa

  1. oang oangо голове
  2. Răng rắc, lách cách, lách tách, đì đùng, đùng, ầm
  3. rất kêu, rùm beng, đao to búa lơn, khoa trươngвысокопарный
  4. vangо звуках тж.

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтреску́чийтреску́чеетреску́чаятреску́чие
Sinh cáchтреску́чеготреску́чеготреску́чейтреску́чих
Tặng cáchтреску́чемутреску́чемутреску́чейтреску́чим
Đối cáchтреску́чий, треску́чеготреску́чеетреску́чуютреску́чие, треску́чих
Công cụ cáchтреску́чимтреску́чимтреску́чей, треску́чеютреску́чими
Giới cáchтреску́чемтреску́чемтреску́чейтреску́чих
Dạng ngắnтреску́чтреску́четреску́чатреску́чи

Ví dụ

  • трескучие фразы
    [những] lời lẽ rất kêu, lời lẽ đao to búa lớn, lời rùm beng
  • трескучий мороз
    băng giá dữ dội, băng giá ác liệt