треску́чий
tính từ
Nghĩa
- oang oangо голове
- Răng rắc, lách cách, lách tách, đì đùng, đùng, ầm
- rất kêu, rùm beng, đao to búa lơn, khoa trươngвысокопарный
- vangо звуках тж.
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | треску́чий | треску́чее | треску́чая | треску́чие |
| Sinh cách | треску́чего | треску́чего | треску́чей | треску́чих |
| Tặng cách | треску́чему | треску́чему | треску́чей | треску́чим |
| Đối cách | треску́чий, треску́чего | треску́чее | треску́чую | треску́чие, треску́чих |
| Công cụ cách | треску́чим | треску́чим | треску́чей, треску́чею | треску́чими |
| Giới cách | треску́чем | треску́чем | треску́чей | треску́чих |
| Dạng ngắn | треску́ч | треску́че | треску́ча | треску́чи |
Ví dụ
- трескучие фразы[những] lời lẽ rất kêu, lời lẽ đao to búa lớn, lời rùm beng
- трескучий морозbăng giá dữ dội, băng giá ác liệt