трепыха́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giãy giụa, phấp phới
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | трепыха́юсь |
| ты | трепыха́ешься |
| он / она / оно | трепыха́ется |
| мы | трепыха́емся |
| вы | трепыха́етесь |
| они | трепыха́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трепыха́лся |
| Giống cái | трепыха́лась |
| Giống trung | трепыха́лось |
| Số nhiều | трепыха́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трепыха́йся |
| Số nhiều | трепыха́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | трепыха́ющийся | трепыха́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трепыха́ясь | трепыхавшись |