тремби́та трембита

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. kèn trembita, kèn núi Carpathian, nhạc cụ kèn dàiUkrainian/Carpathian

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтремби́татремби́ты
Sinh cáchтремби́тытремби́т
Tặng cáchтремби́тетремби́там
Đối cáchтремби́тутремби́ты
Công cụ cáchтремби́той, тремби́тоютремби́тами
Giới cáchтремби́тетремби́тах