трель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tiếng ngân rung, tiếng láy lượn, tiếng rung, tiếng láy

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтре́льтре́ли
Sinh cáchтре́литре́лей
Tặng cáchтре́литре́лям
Đối cáchтре́льтре́ли
Công cụ cáchтре́льютре́лями
Giới cáchтре́литре́лях

Ví dụ

  • трельи соловья
    tiếng ngân rung của chim họa mi