трель
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Tiếng ngân rung, tiếng láy lượn, tiếng rung, tiếng láy
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тре́ль | тре́ли |
| Sinh cách | тре́ли | тре́лей |
| Tặng cách | тре́ли | тре́лям |
| Đối cách | тре́ль | тре́ли |
| Công cụ cách | тре́лью | тре́лями |
| Giới cách | тре́ли | тре́лях |
Ví dụ
- трельи соловьяtiếng ngân rung của chim họa mi