трек
danh từbất động vật
Nghĩa
- Đường đua, vòng đua
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тре́к | тре́ки |
| Sinh cách | тре́ка | тре́ков |
| Tặng cách | тре́ку | тре́кам |
| Đối cách | тре́к | тре́ки |
| Công cụ cách | тре́ком | тре́ками |
| Giới cách | тре́ке | тре́ках |
Ví dụ
- велосипедный трекđường đua (vòng đua) xe đạp
- мотоциклетный трекđường đua (vòng đua) mô tô