трезво́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- phao đồn, tung tin, loan truyềnВthông tụcраспускать слугиперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | трезво́ню |
| ты | трезво́нишь |
| он / она / оно | трезво́нит |
| мы | трезво́ним |
| вы | трезво́ните |
| они | трезво́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трезво́нил |
| Giống cái | трезво́нила |
| Giống trung | трезво́нило |
| Số nhiều | трезво́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трезво́нь |
| Số nhiều | трезво́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | трезво́нящий | трезво́нивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трезво́ня | трезвонив, трезвонивши |