трево́жный
tính từ
Nghĩa
- báo động, báo nguyпредупреждающий
- không yên, bất an, nhộn nhạo, nhiễu nhương, náo độngне спокойный
- lo ngại, lo âu, lo lắng, băn khoănвыражающий тревогу
- nguy hiểm, nguy cấp, nguy ngậpопасный
- đáng lo ngại, đáng lo, đáng ngạiтревожащий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трево́жный | трево́жное | трево́жная | трево́жные |
| Sinh cách | трево́жного | трево́жного | трево́жной | трево́жных |
| Tặng cách | трево́жному | трево́жному | трево́жной | трево́жным |
| Đối cách | трево́жный, трево́жного | трево́жное | трево́жную | трево́жные, трево́жных |
| Công cụ cách | трево́жным | трево́жным | трево́жной, трево́жною | трево́жными |
| Giới cách | трево́жном | трево́жном | трево́жной | трево́жных |
| Dạng ngắn | трево́жен | трево́жно | трево́жна | трево́жны |
So sánh hơn трево́жнее
So sánh nhất трево́жнейший
Ví dụ
- тревожные гудкиhồi còi báo động
- тревожный сонgiấc ngủ không yên
- тревожные мыслиnhững ý nghĩ lo lắng (băn khoăn, lo ngại)
