трево́жный тревожный

tính từ

Nghĩa

  1. báo động, báo nguyпредупреждающий
  2. không yên, bất an, nhộn nhạo, nhiễu nhương, náo độngне спокойный
  3. lo ngại, lo âu, lo lắng, băn khoănвыражающий тревогу
  4. nguy hiểm, nguy cấp, nguy ngậpопасный
  5. đáng lo ngại, đáng lo, đáng ngạiтревожащий

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрево́жныйтрево́жноетрево́жнаятрево́жные
Sinh cáchтрево́жноготрево́жноготрево́жнойтрево́жных
Tặng cáchтрево́жномутрево́жномутрево́жнойтрево́жным
Đối cáchтрево́жный, трево́жноготрево́жноетрево́жнуютрево́жные, трево́жных
Công cụ cáchтрево́жнымтрево́жнымтрево́жной, трево́жноютрево́жными
Giới cáchтрево́жномтрево́жномтрево́жнойтрево́жных
Dạng ngắnтрево́жентрево́жнотрево́жнатрево́жны
So sánh hơn трево́жнее
So sánh nhất трево́жнейший

Ví dụ

  • тревожные гудки
    hồi còi báo động
  • тревожный сон
    giấc ngủ không yên
  • тревожные мысли
    những ý nghĩ lo lắng (băn khoăn, lo ngại)

Từ phái sinh