трафаре́т
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Khuôn sáo
- Khuôn đồ, khôn trổ, khuôn dập
- sáo ngữ, câu nói sáo, câu văn sáoлитературный
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | трафаре́т | трафаре́ты |
| Sinh cách | трафаре́та | трафаре́тов |
| Tặng cách | трафаре́ту | трафаре́там |
| Đối cách | трафаре́т | трафаре́ты |
| Công cụ cách | трафаре́том | трафаре́тами |
| Giới cách | трафаре́те | трафаре́тах |
Ví dụ
- расписывать по трафаретуvẽ theo khuôn trổ