тра́урный
tính từ
Nghĩa
- tang tóc, đau thương, buồn rầu, ảo não, bi aiскорбый
- Tang, chế, tang chế
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тра́урный | тра́урное | тра́урная | тра́урные |
| Sinh cách | тра́урного | тра́урного | тра́урной | тра́урных |
| Tặng cách | тра́урному | тра́урному | тра́урной | тра́урным |
| Đối cách | тра́урный, тра́урного | тра́урное | тра́урную | тра́урные, тра́урных |
| Công cụ cách | тра́урным | тра́урным | тра́урной, тра́урною | тра́урными |
| Giới cách | тра́урном | тра́урном | тра́урной | тра́урных |
| Dạng ngắn | тра́урен | тра́урно | тра́урна | тра́урны |
Ví dụ
- траурный маршtang hành khúc, khúc tang hành, hành khúc đưa tang
- траурная повязка(на руке) — băng tang; (на голове) — khăn tang, khăn chế
- траурная рамкаkhung [viền] tang, khung [viền] đen