тра́ур траур

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Tang, chế, tang chế, cớ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтра́уртра́уры
Sinh cáchтра́уратра́уров
Tặng cáchтра́урутра́урам
Đối cáchтра́уртра́уры
Công cụ cáchтра́уромтра́урами
Giới cáchтра́уретра́урах

Ví dụ

  • национальный траур.
    Quốc tang.
  • приспустить флаги в знак траура.
    Treo cờ rũ để tang.
  • в глубоком трауре.
    Trong lúc tang tóc lớn lao, đang kỳ đại tang.