трасси́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- vạch tuyến
- dò từng bước chương trìnhисполнять, проходить программу по шагам
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | трасси́рую |
| ты | трасси́руешь |
| он / она / оно | трасси́рует |
| мы | трасси́руем |
| вы | трасси́руете |
| они | трасси́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | трасси́ровал |
| Giống cái | трасси́ровала |
| Giống trung | трасси́ровало |
| Số nhiều | трасси́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | трасси́руй |
| Số nhiều | трасси́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | трасси́рующий | трасси́ровавший |
| Bị động | трассируемый | трасси́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | трасси́руя | трассировав, трассировавши |