тра́сса трасса

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Tuyến, đường, tuyến đường

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтра́ссатра́ссы
Sinh cáchтра́ссытра́сс
Tặng cáchтра́ссетра́ссам
Đối cáchтра́ссутра́ссы
Công cụ cáchтра́ссой, тра́ссоютра́ссами
Giới cáchтра́ссетра́ссах

Ví dụ

  • трасса нефтепровода
    đường (tuyến) ống dẫn dầu
  • проложить трассу полёта самолёта
    vạch tuyến (đường) bay của phi cơ
  • автомобильная трасса
    [tuyến] đường ô tô