трансформи́роваться
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- bị thay đổi, biến đổi
- được biến đổi, chuyển hóa
- trở nên biến đổi, chuyển mình
- biến đổi, chuyển hóa, thay đổi
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | трансформи́ровавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | трансформировавшись |