транспара́нт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Băng, biểu ngữ, băng khẩu hiệu
- tờ giấy kẻ hàng, nòng kẻ, nòng lót, tờ lồngразлинованный лист
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | транспара́нт | транспара́нты |
| Sinh cách | транспара́нта | транспара́нтов |
| Tặng cách | транспара́нту | транспара́нтам |
| Đối cách | транспара́нт | транспара́нты |
| Công cụ cách | транспара́нтом | транспара́нтами |
| Giới cách | транспара́нте | транспара́нтах |