Nghĩa
- Chuyển tiếp, chuyển phát, tiếp âm, truyền lại, truyền thanh, truyền hình
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | трансли́рую |
|---|
| ты | трансли́руешь |
|---|
| он / она / оно | трансли́рует |
|---|
| мы | трансли́руем |
|---|
| вы | трансли́руете |
|---|
| они | трансли́руют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | трансли́ровал |
|---|
| Giống cái | трансли́ровала |
|---|
| Giống trung | трансли́ровало |
|---|
| Số nhiều | трансли́ровали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | трансли́руй |
|---|
| Số nhiều | трансли́руйте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | трансли́рующий | трансли́ровавший |
|---|
| Bị động | трансли́руемый | трансли́рованный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | трансли́руя | транслировавши |
|---|
Ví dụ
транслировать концерт из консерватории
truyền lại (truyền thanh, truyền hình) buổi hòa nhạc từ nhạc viện