транзи́тный
tính từ
Nghĩa
- Vận chuyển qua, quá cảnh, thông quá
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | транзи́тный | транзи́тное | транзи́тная | транзи́тные |
| Sinh cách | транзи́тного | транзи́тного | транзи́тной | транзи́тных |
| Tặng cách | транзи́тному | транзи́тному | транзи́тной | транзи́тным |
| Đối cách | транзи́тный, транзи́тного | транзи́тное | транзи́тную | транзи́тные, транзи́тных |
| Công cụ cách | транзи́тным | транзи́тным | транзи́тной, транзи́тною | транзи́тными |
| Giới cách | транзи́тном | транзи́тном | транзи́тной | транзи́тных |
| Dạng ngắn | транзи́тен | транзи́тно | транзи́тна | транзи́тны |
Ví dụ
- транзитная визаthị thực quá cảnh
- транзитные страныnhững nước được quyền vận chuyển qua
- транзитные перевозки[sự] vận chuyển theo lối thông quá