тра́ктор
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Chiếc máy kéo, tơ-rắc-tơ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тра́ктор | трактора́ |
| Sinh cách | тра́ктора | тракторо́в |
| Tặng cách | тра́ктору | трактора́м |
| Đối cách | тра́ктор | трактора́ |
| Công cụ cách | тра́ктором | трактора́ми |
| Giới cách | тра́кторе | трактора́х |
Ví dụ
- колёсный тракторmáy kéo chạy bánh (bánh lốp)
- гусеничный тракторmáy kéo chạy xích (xích sắt)
