Nghĩa
- Được luận giải, được luận bàn, được bàn
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тракту́юсь |
|---|
| ты | тракту́ешься |
|---|
| он / она / оно | тракту́ется |
|---|
| мы | тракту́емся |
|---|
| вы | тракту́етесь |
|---|
| они | тракту́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | трактова́лся |
|---|
| Giống cái | трактова́лась |
|---|
| Giống trung | трактова́лось |
|---|
| Số nhiều | трактова́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | тракту́йся |
|---|
| Số nhiều | тракту́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | тракту́ющийся | трактова́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | тракту́ясь | трактовавшись |
|---|
Ví dụ
о чём трактоватьсяуется в этой книге
trong sách này vấn đề gì được bàn đến?, vấn đề gì được bàn đến trong sách này