тракт
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lộ, tuyến đuờng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тра́кт | тра́кты |
| Sinh cách | тра́кта | тра́ктов |
| Tặng cách | тра́кту | тра́ктам |
| Đối cách | тра́кт | тра́кты |
| Công cụ cách | тра́ктом | тра́ктами |
| Giới cách | тра́кте | тра́ктах |
Ví dụ
- желудочно-кишечный трактанат. — bộ máy tiêu hóa, ống dạ dày-ruột