тракт

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Lộ, tuyến đuờng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтра́кттра́кты
Sinh cáchтра́ктатра́ктов
Tặng cáchтра́ктутра́ктам
Đối cáchтра́кттра́кты
Công cụ cáchтра́ктомтра́ктами
Giới cáchтра́ктетра́ктах

Ví dụ

  • желудочно-кишечный тракт
    анат. — bộ máy tiêu hóa, ống dạ dày-ruột