траекто́рия
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Quỹ đạo, đườngbay
- Đường đạn, đạn đạo
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | траекто́рия | траекто́рии |
| Sinh cách | траекто́рии | траекто́рий |
| Tặng cách | траекто́рии | траекто́риям |
| Đối cách | траекто́рию | траекто́рии |
| Công cụ cách | траекто́рией, траекто́риею | траекто́риями |
| Giới cách | траекто́рии | траекто́риях |
Ví dụ
- траектория полёта метеоритаquỹ đạo bay (đường bay) của thiên thạch
