традицио́нность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tính truyền thống, nét truyền thống
- tính truyền thống, đặc tính truyền thống
- tính truyền thống, sự truyền thống
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | традицио́нность | традицио́нности |
| Sinh cách | традицио́нности | традицио́нностей |
| Tặng cách | традицио́нности | традицио́нностям |
| Đối cách | традицио́нность | традицио́нности |
| Công cụ cách | традицио́нностью | традицио́нностями |
| Giới cách | традицио́нности | традицио́нностях |