травяно́й
tính từ
Nghĩa
- Cỏ, cây thảo
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | травяно́й | травяно́е | травяна́я | травяны́е |
| Sinh cách | травяно́го | травяно́го | травяно́й | травяны́х |
| Tặng cách | травяно́му | травяно́му | травяно́й | травяны́м |
| Đối cách | травяно́й, травяно́го | травяно́е | травяну́ю | травяны́е, травяны́х |
| Công cụ cách | травяны́м | травяны́м | травяно́й, травяно́ю | травяны́ми |
| Giới cách | травяно́м | травяно́м | травяно́й | травяны́х |
| Dạng ngắn | травя́н | травяно́ | травяна́ | травяны́ |
Ví dụ
- травяной покровlớp cỏ, thực bì cỏ
- травяной лугnội cỏ, đồng cỏ
- травяной цветmàu cỏ non, màu cánh chấu, màu lục nhạt, xanh rờn