травми́рованный
tính từ
Nghĩa
- bị thương, bị tổn thương, bị sang chấn
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | травми́рую |
| ты | травми́руешь |
| он / она / оно | травми́рует |
| мы | травми́руем |
| вы | травми́руете |
| они | травми́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | травми́ровал |
| Giống cái | травми́ровала |
| Giống trung | травми́ровало |
| Số nhiều | травми́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | травми́руй |
| Số nhiều | травми́руйте |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | травми́рующий | травми́ровавший |
| Bị động | травмируемый | травми́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | травми́руя | травми́ровав, травмировавши |