тра́вма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Chấn thuơng, ngoại thương
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тра́вма | тра́вмы |
| Sinh cách | тра́вмы | тра́вм |
| Tặng cách | тра́вме | тра́вмам |
| Đối cách | тра́вму | тра́вмы |
| Công cụ cách | тра́вмой, тра́вмою | тра́вмами |
| Giới cách | тра́вме | тра́вмах |
Ví dụ
- психическая травма[sự] chấn động thần kinh, sốc tinh thần
