то́шный
tính từ
Nghĩa
- gây buồn nôn, khó chịu, tẻ nhạt, nhàm chán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́шный | то́шное | то́шная | то́шные |
| Sinh cách | то́шного | то́шного | то́шной | то́шных |
| Tặng cách | то́шному | то́шному | то́шной | то́шным |
| Đối cách | то́шный, то́шного | то́шное | то́шную | то́шные, то́шных |
| Công cụ cách | то́шным | то́шным | то́шной, то́шною | то́шными |
| Giới cách | то́шном | то́шном | то́шной | то́шных |
| Dạng ngắn | то́шен | то́шно | тошна́ | то́шны |