точёный

tính từ

Nghĩa

  1. Cân đối, thon thon, thanh thanh, thanh tú
  2. tiện, mài giũa, tiện gọt, trau chuốtизготовленный точениемđược
  3. Đã mài, đã vót, đã gọt, đã giũa, sắc, nhọn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchточёныйточёноеточёнаяточёные
Sinh cáchточёноготочёноготочёнойточёных
Tặng cáchточёномуточёномуточёнойточёным
Đối cáchточёный, точёноготочёноеточёнуюточёные, точёных
Công cụ cáchточёнымточёнымточёной, точёноюточёными
Giới cáchточёномточёномточёнойточёных
Dạng ngắnточёнточёноточёнаточёны

Ví dụ

  • точёное лицо
    khuôn mặt trái xoan, vẻ mặt thanh tú
  • точёные пальцы
    những ngón tay thon thon (búp măng)
  • точёная пила
    [cái] cưa sắc, cưa đã giũa