точёный
tính từ
Nghĩa
- Cân đối, thon thon, thanh thanh, thanh tú
- tiện, mài giũa, tiện gọt, trau chuốtизготовленный точениемđược
- Đã mài, đã vót, đã gọt, đã giũa, sắc, nhọn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | точёный | точёное | точёная | точёные |
| Sinh cách | точёного | точёного | точёной | точёных |
| Tặng cách | точёному | точёному | точёной | точёным |
| Đối cách | точёный, точёного | точёное | точёную | точёные, точёных |
| Công cụ cách | точёным | точёным | точёной, точёною | точёными |
| Giới cách | точёном | точёном | точёной | точёных |
| Dạng ngắn | точён | точёно | точёна | точёны |
Ví dụ
- точёное лицоkhuôn mặt trái xoan, vẻ mặt thanh tú
- точёные пальцыnhững ngón tay thon thon (búp măng)
- точёная пила[cái] cưa sắc, cưa đã giũa