Từ điển

    точь-в-точь

    trạng từ

    Nghĩa

    1. đúng hệt, giống hệtсовершенно так же
    2. đúng từng li từng tí, hoàn toàn chính xác, hoàn toàn đúngсовершенно точноmột cách

    Ví dụ

    • она точь-в-точь мать
      cô ấy giống hệt mẹ, chị ấy giống mẹ như đúc
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0) · vi.wiktionary.org via Kaikki/Wiktextract (CC-BY-SA / GFDL)