тост
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Bánh mì rán, bánh mì sấy
- Chúc rượu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́ст | то́сты |
| Sinh cách | то́ста | то́стов |
| Tặng cách | то́сту | то́стам |
| Đối cách | то́ст | то́сты |
| Công cụ cách | то́стом | то́стами |
| Giới cách | то́сте | то́стах |
Ví dụ
- предлагать, провозглашать тост за кого-л., за что-л.đề nghị nâng cốc chúc ai, chúc cái gì° тост — II м. — 1a