тост

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Bánh mì rán, bánh mì sấy
  2. Chúc rượu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchто́стто́сты
Sinh cáchто́стато́стов
Tặng cáchто́стуто́стам
Đối cáchто́стто́сты
Công cụ cáchто́стомто́стами
Giới cáchто́стето́стах

Ví dụ

  • предлагать, провозглашать тост за кого-л., за что-л.
    đề nghị nâng cốc chúc ai, chúc cái gì° тост — II м. — 1a