торча́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lòi ra, thò ra, thòi ra, chìa raвысовываться откуда-л.
- Nhô ra, dô ra, trồi lên, gồ lên, lồi lên
- xù lên, dựng đứng lên, dựng lên tua tủaтопорщиться
- — đứng lù lù, đứng sừng sững, lù lù, láng cháng, lảng vảng, phất phơ, lông bông, dật dờthông tụcнаходиться где-л.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | торчу́ |
| ты | торчи́шь |
| он / она / оно | торчи́т |
| мы | торчи́м |
| вы | торчи́те |
| они | торча́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | торча́л |
| Giống cái | торча́ла |
| Giống trung | торча́ло |
| Số nhiều | торча́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | торчи́ |
| Số nhiều | торчи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | торча́щий | торча́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | торча́ | торчав, торчавши |
Ví dụ
- он вечно торчатьит у меня перед глазамиnó cứ đứng lù lù (đứng sừng sững, lù lù) mãi trước mặt tôi
- торчать под чьими-л. окнами целый деньsuốt ngày láng cháng (lảng vảng, phất phơ, dật dờ, lông bông) trước cửa sổ nhà ai
