торча́вший торчавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhô ra, đã chìa ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchторча́вшийторча́вшееторча́вшаяторча́вшие
Sinh cáchторча́вшеготорча́вшеготорча́вшейторча́вших
Tặng cáchторча́вшемуторча́вшемуторча́вшейторча́вшим
Đối cáchторча́вшего, торча́вшийторча́вшееторча́вшуюторча́вших, торча́вшие
Công cụ cáchторча́вшимторча́вшимторча́вшей, торча́вшеюторча́вшими
Giới cáchторча́вшемторча́вшемторча́вшейторча́вших

торча́ть торчать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lòi ra, thò ra, thòi ra, chìa raвысовываться откуда-л.
  2. Nhô ra, dô ra, trồi lên, gồ lên, lồi lên
  3. xù lên, dựng đứng lên, dựng lên tua tủaтопорщиться
  4. — đứng lù lù, đứng sừng sững, lù lù, láng cháng, lảng vảng, phất phơ, lông bông, dật dờthông tụcнаходиться где-л.

Chia động từ

Hiện tại
яторчу́
тыторчи́шь
он / она / оноторчи́т
мыторчи́м
выторчи́те
ониторча́т
Quá khứ
Giống đựcторча́л
Giống cáiторча́ла
Giống trungторча́ло
Số nhiềuторча́ли
Mệnh lệnh
Số ítторчи́
Số nhiềuторчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngторча́щийторча́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từторча́торчав, торчавши

Ví dụ

  • он вечно торчатьит у меня перед глазами
    nó cứ đứng lù lù (đứng sừng sững, lù lù) mãi trước mặt tôi
  • торчать под чьими-л. окнами целый день
    suốt ngày láng cháng (lảng vảng, phất phơ, dật dờ, lông bông) trước cửa sổ nhà ai

Từ liên quan