торпеди́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Phóng ngư lôi, bắn ngư lôi, tấn công. . . bằng ngư lôithủy lôi
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | торпеди́рую |
| ты | торпеди́руешь |
| он / она / оно | торпеди́рует |
| мы | торпеди́руем |
| вы | торпеди́руете |
| они | торпеди́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | торпеди́ровал |
| Giống cái | торпеди́ровала |
| Giống trung | торпеди́ровало |
| Số nhiều | торпеди́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | торпеди́руй |
| Số nhiều | торпеди́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | торпеди́рующий | торпеди́ровавший |
| Bị động | торпедируемый | торпеди́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | торпеди́руя | торпедировав, торпедировавши |