то́рный
tính từ
Nghĩa
- Đã giẫm bằng, đã khai phá, bằng phẳng, rộng rãithông tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | то́рный | то́рное | то́рная | то́рные |
| Sinh cách | то́рного | то́рного | то́рной | то́рных |
| Tặng cách | то́рному | то́рному | то́рной | то́рным |
| Đối cách | то́рный, то́рного | то́рное | то́рную | то́рные, то́рных |
| Công cụ cách | то́рным | то́рным | то́рной, то́рною | то́рными |
| Giới cách | то́рном | то́рном | то́рной | то́рных |
| Dạng ngắn | то́рен | то́рно | то́рна | то́рны |
Ví dụ
- пойти по торныйой дорогеđi theo đường mòn đã vạch sẵn