тормошимый

tính từ

Nghĩa

  1. đang bị lắc, bị khuấy tung

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтормошимыйтормошимоетормошимаятормошимые
Sinh cáchтормошимоготормошимоготормошимойтормошимых
Tặng cáchтормошимомутормошимомутормошимойтормошимым
Đối cáchтормошимого, тормошимыйтормошимоетормошимуютормошимых, тормошимые
Công cụ cáchтормошимымтормошимымтормошимой, тормошимоютормошимыми
Giới cáchтормошимомтормошимомтормошимойтормошимых
Dạng ngắnтормошимтормошимотормошиматормошимы

тормоши́ть тормошить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mân mê, sờ nghịch, mân mó, sờ mó, rờ mó, sờ, nghịch

Chia động từ

Hiện tại
ятормошу́
тытормоши́шь
он / она / онотормоши́т
мытормоши́м
вытормоши́те
онитормоша́т
Quá khứ
Giống đựcтормоши́л
Giống cáiтормоши́ла
Giống trungтормоши́ло
Số nhiềuтормоши́ли
Mệnh lệnh
Số ítтормоши́
Số nhiềuтормоши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтормоша́щийтормоши́вший
Bị độngтормошимыйтормошённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтормоша́тормошив, тормошивши