тормоша́щий тормошащий

tính từ

Nghĩa

  1. quấy rầy, làm phiền
  2. lục lọi, khuấy lên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтормоша́щийтормоша́щеетормоша́щаятормоша́щие
Sinh cáchтормоша́щеготормоша́щеготормоша́щейтормоша́щих
Tặng cáchтормоша́щемутормоша́щемутормоша́щейтормоша́щим
Đối cáchтормоша́щего, тормоша́щийтормоша́щеетормоша́щуютормоша́щих, тормоша́щие
Công cụ cáchтормоша́щимтормоша́щимтормоша́щей, тормоша́щеютормоша́щими
Giới cáchтормоша́щемтормоша́щемтормоша́щейтормоша́щих

тормоши́ть тормошить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Mân mê, sờ nghịch, mân mó, sờ mó, rờ mó, sờ, nghịch

Chia động từ

Hiện tại
ятормошу́
тытормоши́шь
он / она / онотормоши́т
мытормоши́м
вытормоши́те
онитормоша́т
Quá khứ
Giống đựcтормоши́л
Giống cáiтормоши́ла
Giống trungтормоши́ло
Số nhiềuтормоши́ли
Mệnh lệnh
Số ítтормоши́
Số nhiềuтормоши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngтормоша́щийтормоши́вший
Bị độngтормошимыйтормошённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтормоша́тормошив, тормошивши