торг

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Buôn bán, mua bán, mặc cả

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchто́ргторги́
Sinh cáchто́ргаторго́в
Tặng cáchто́ргуторга́м
Đối cáchто́ргторги́
Công cụ cáchто́ргомторга́ми
Giới cáchто́ргеторга́х

Ví dụ

  • торги
    (аукцион) [cuộc] đấu giá, đấu thầu, bán đấu giá
  • продавать что-л. с торгов
    bán đấu giá cái gì