торг
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Buôn bán, mua bán, mặc cả
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́рг | торги́ |
| Sinh cách | то́рга | торго́в |
| Tặng cách | то́ргу | торга́м |
| Đối cách | то́рг | торги́ |
| Công cụ cách | то́ргом | торга́ми |
| Giới cách | то́рге | торга́х |
Ví dụ
- торги(аукцион) [cuộc] đấu giá, đấu thầu, bán đấu giá
- продавать что-л. с торговbán đấu giá cái gì