то́пчущийся топчущийся

tính từ

Nghĩa

  1. đang giậm chân tại chỗ, đang bước lộn xộnone's feet; in place
  2. đang giậm chân tại chỗ, đình trệ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́пчущийсято́пчущеесято́пчущаясято́пчущиеся
Sinh cáchто́пчущегосято́пчущегосято́пчущейсято́пчущихся
Tặng cáchто́пчущемусято́пчущемусято́пчущейсято́пчущимся
Đối cáchто́пчущегося, то́пчущийсято́пчущеесято́пчущуюсято́пчущихся, то́пчущиеся
Công cụ cáchто́пчущимсято́пчущимсято́пчущейся, то́пчущеюсято́пчущимися
Giới cáchто́пчущемсято́пчущемсято́пчущейсято́пчущихся

топта́ться топтаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giậm chân
  2. — đứng lù lù ởthông tụcбыть, находиться где-л.

Chia động từ

Hiện tại
ятопчу́сь
тыто́пчешься
он / она / оното́пчется
мыто́пчемся
выто́пчетесь
онито́пчутся
Quá khứ
Giống đựcтопта́лся
Giống cáiтопта́лась
Giống trungтопта́лось
Số nhiềuтопта́лись
Mệnh lệnh
Số ítтопчи́сь
Số nhiềuтопчи́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngто́пчущийсятопта́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтопча́сьтоптавшись

Ví dụ

  • топтаться на месте
    giậm chân tại chỗ, không tiến lên được, không chút tiến bộ nào