Nghĩa
- Giẫm lên, xéo lên, đạp lên, giẫm nát, xéo nát
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | топчу́ |
|---|
| ты | то́пчешь |
|---|
| он / она / оно | то́пчет |
|---|
| мы | то́пчем |
|---|
| вы | то́пчете |
|---|
| они | то́пчут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | топта́л |
|---|
| Giống cái | топта́ла |
|---|
| Giống trung | топта́ло |
|---|
| Số nhiều | топта́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | топчи́ |
|---|
| Số nhiều | топчи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | то́пчущий | топта́вший |
|---|
| Bị động | — | то́птанный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | топча́ | топтав, топтавши |
|---|
Ví dụ
топтать траву
giẫm lên (xéo lên, đạp lên, giẫm nát, xéo nát) cỏ
топтать ногами что-л.
giẫm chân lên cái gì
топтать в грязь кого-л.
giẫm đạp ai xuống bùn dơ, bôi tro trát trấu vào thanh danh của ai