топта́вший топтавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã giẫm đạp, đã dẫm lênpast

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтопта́вшийтопта́вшеетопта́вшаятопта́вшие
Sinh cáchтопта́вшеготопта́вшеготопта́вшейтопта́вших
Tặng cáchтопта́вшемутопта́вшемутопта́вшейтопта́вшим
Đối cáchтопта́вшего, топта́вшийтопта́вшеетопта́вшуютопта́вших, топта́вшие
Công cụ cáchтопта́вшимтопта́вшимтопта́вшей, топта́вшеютопта́вшими
Giới cáchтопта́вшемтопта́вшемтопта́вшейтопта́вших

топта́ть топтать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Giẫm lên, xéo lên, đạp lên, giẫm nát, xéo nát

Chia động từ

Hiện tại
ятопчу́
тыто́пчешь
он / она / оното́пчет
мыто́пчем
выто́пчете
онито́пчут
Quá khứ
Giống đựcтопта́л
Giống cáiтопта́ла
Giống trungтопта́ло
Số nhiềuтопта́ли
Mệnh lệnh
Số ítтопчи́
Số nhiềuтопчи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngто́пчущийтопта́вший
Bị động—то́птанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từтопча́топтав, топтавши

Ví dụ

  • топтать траву
    giẫm lên (xéo lên, đạp lên, giẫm nát, xéo nát) cỏ
  • топтать ногами что-л.
    giẫm chân lên cái gì
  • топтать в грязь кого-л.
    giẫm đạp ai xuống bùn dơ, bôi tro trát trấu vào thanh danh của ai