топота́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giẫm chân, bước nhanh, gõ nhịp
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | топочу́ |
| ты | топо́чешь |
| он / она / оно | топо́чет |
| мы | топо́чем |
| вы | топо́чете |
| они | топо́чут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | топота́л |
| Giống cái | топота́ла |
| Giống trung | топота́ло |
| Số nhiều | топота́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | топочи́ |
| Số nhiều | топочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | топо́чущий | топота́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | топоча́ | топотав, топотавши |