топо́рный
tính từ
Nghĩa
- cục mịch, cục kịchо человек тж.
- Rìu
- thô, thô kệch, vụng vềгрубый, неуклюжий
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | топо́рный | топо́рное | топо́рная | топо́рные |
| Sinh cách | топо́рного | топо́рного | топо́рной | топо́рных |
| Tặng cách | топо́рному | топо́рному | топо́рной | топо́рным |
| Đối cách | топо́рный, топо́рного | топо́рное | топо́рную | топо́рные, топо́рных |
| Công cụ cách | топо́рным | топо́рным | топо́рной, топо́рною | топо́рными |
| Giới cách | топо́рном | топо́рном | топо́рной | топо́рных |
| Dạng ngắn | топо́рен | топо́рно | топо́рна | топо́рны |
Ví dụ
- топорная работаvật làm ra (cách gia công) thô kệch